
Để so sánh chi phí lăn bánh giữa Honda City 2025 và Toyota Corolla Altis 2025 , ta cần xét đến các yếu tố như giá niêm yết , thuế VAT , phí trước liên , phí đăng ký biển số , bảo hiểm , và các chi phí khác . Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa hai mẫu xe này tại Việt Nam.

1. Giá niêm yết
- Honda City 2025 :
- Phiên bản G (Tiêu chuẩn): khoảng 600 triệu đồng .
- Phiên bản L (Cao cấp): khoảng 650 triệu đồng .
- Phiên bản RS (Thể thao): khoảng 700 triệu đồng .
- Toyota Corolla Altis 2025 :
- Phiên bản 1.8E (Tiêu chuẩn): khoảng 750 triệu đồng .
- Phiên bản 1.8G (Cao cấp): khoảng 850 triệu đồng .
- Phiên bản 1.8V (Cao cấp, thể thao): khoảng 950 triệu đồng .
2. Các khoản chi phí cuộn bánh (ước tính)
A. Honda City 2025 (Phiên bản G – 600 triệu đồng)
| Chi phí | Số tiền |
|---|---|
| Giá xe | 600 triệu đồng |
| Thuế GTGT (10%) | 60 triệu đồng |
| Phí trước bạ (10%) | 60 triệu đồng |
| Phí đăng ký biển số | 10 triệu đồng |
| Bảo hiểm (bắt buộc và vật chất) | 12 triệu đồng |
| Kiểm tra đăng ký và các chi phí khác | 2 triệu đồng |
| Tổng chi phí lăn bánh | 744 triệu đồng |
B. Toyota Corolla Altis 2025 (Phiên bản 1.8E – 750 triệu đồng)
| Chi phí | Số tiền |
|---|---|
| Giá xe | 750 triệu đồng |
| Thuế GTGT (10%) | 75 triệu đồng |
| Phí trước bạ (10%) | 75 triệu đồng |
| Phí đăng ký biển số | 15 triệu đồng |
| Bảo hiểm (bắt buộc và vật chất) | 15 triệu đồng |
| Kiểm tra đăng ký và các chi phí khác | 2 triệu đồng |
| Tổng chi phí lăn bánh | 917 triệu đồng |
3. So sánh chi phí lăn bánh giữa Honda City 2025 và Toyota Corolla Altis 2025
| Mẫu xe | Thành phố Honda 2025 | Toyota Corolla Altis 2025 |
|---|---|---|
| Giá xe | 600 triệu đồng | 750 triệu đồng |
| Thuế GTGT | 60 triệu đồng | 75 triệu đồng |
| Phí trước bạ | 60 triệu đồng | 75 triệu đồng |
| Phí đăng ký biển số | 10 triệu đồng | 15 triệu đồng |
| Bảo hiểm | 12 triệu đồng | 15 triệu đồng |
| Kiểm tra đăng ký và các chi phí khác | 2 triệu đồng | 2 triệu đồng |
| Tổng chi phí lăn bánh | 744 triệu đồng | 917 triệu đồng |
4. Kết luận
- Honda City 2025 có chi phí lăn bánh thấp hơn, với tổng chi phí rơi vào khoảng 744 triệu đồng cho phiên bản G.
- Toyota Corolla Altis 2025 có chi phí cuộn bánh cao hơn, khoảng 917 triệu đồng cho phiên bản 1.8E.
Điểm nổi bật
- Honda City là mẫu sedan hạng B, có giá thành và chi phí lăn bánh thấp hơn, phù hợp với những người tìm kiếm một giải thưởng xe tiết kiệm chi phí vận hành nhưng vẫn đầy đủ tiện nghi và công nghệ.
- Toyota Corolla Altis thuộc phân khúc sedan hạng C, có giá cao hơn và chi phí bánh cuộn cũng lớn hơn, nhưng bù lại xe có thiết kế cao cấp hơn, động cơ mạnh mẽ và nhiều tính năng an toàn cao cấp.
Tóm lại , nếu bạn tìm kiếm một chiếc xe tiết kiệm chi phí lăn bánh thì Honda City 2025 sẽ là sự lựa chọn hợp lý. Trong khi đó, nếu bạn muốn sở hữu một chiếc xe cao cấp hơn với những tính năng hiện đại hơn thì Toyota Corolla Altis 2025 sẽ là số lựa chọn cân nhắc, dù chi phí lăn bánh cao hơn.

Xem thêm:
- HONDA CITY Giá từ: 499.000.000 VNĐ Click HONDA CITY 2026
- HONDA BR-V Giá từ: 661.000.000 VNĐ Click HONDA BR-V 2026
- HONDA HR-V Giá từ : 699.000.000 VNĐ Click HONDA HR-V 2026
- HONDA CIVIC Giá từ : 730.000.000 VNĐ Click HONDA CIVIC 2026
- HONDA CR-V Giá từ : 1.029.000.000 VNĐ Click HONDA CR-V 2026
- HONDA ACCORD Giá từ : 1.319.000.000 VNĐ Click HONDA ACCORD
Bảng giá niêm yết các dòng xe Ô Tô Honda:
![]() |
Honda City G | 499.000.000₫ | |
| Honda City L | 539.000.000₫ | ||
| Honda City RS | 569.000.000₫ |
![]() |
Honda CRV G | 1.029.000.000₫ | |
| Honda CRV L | 1.099.000.000₫ | ||
| Honda CRV L AWD | 1.250.000.000₫ | ||
| Honda CRV eHEV RS | 1.259.000.000₫ |
![]() |
Honda Civic G | 770.000.000₫ | |
| Honda Civic RS | 870.000.000₫ | ||
| Honda Civic Type R | 2.399.000.000₫ |
![]() |
Honda HRV G | 699.000.000₫ | |
| Honda HRV RS | 871.000.000₫ |
![]() |
Honda Accord | 1.319.000.000₫ |
Truy cập xem thêm chi tiết bảng giá xe honda oto mới nhất. Mua xe Honda oto tại Showroom Honda oto Tay Ho .






