
Honda HR-V, mẫu B-SUV đô thị năng động và thời trang, dự kiến sẽ ra mắt phiên bản nâng cấp 2025 với nhiều cải tiến đáng mong đợi. Mẫu xe này hứa hẹn tiếp tục thu hút sự quan tâm của khách hàng, đặc biệt là tại khu vực Tây Nam Bộ – nơi có nhu cầu di chuyển đa dạng từ đô thị đến nông thôn. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin dự kiến về giá lăn bánh Honda HR-V 2025 tại các tỉnh Tây Nam Bộ, đi kèm với đánh giá, so sánh các phiên bản, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn phù hợp.

1. Giá Niêm Yết Dự Kiến và Các Phiên Bản Honda HR-V 2025:
Hiện tại, Honda Việt Nam chưa công bố giá bán chính thức cho HR-V 2025. Tuy nhiên, dựa trên giá bán của phiên bản 2023 và những nâng cấp dự kiến, giá niêm yết của HR-V 2025 có thể sẽ tăng nhẹ.
Dự kiến, Honda HR-V 2025 vẫn sẽ được phân phối với 3 phiên bản (có thể thay đổi tên gọi):
- Honda HR-V G (hoặc phiên bản tiêu chuẩn): Dự kiến từ 700 – 750 triệu đồng
- Honda HR-V L (hoặc phiên bản giữa): Dự kiến từ 830 – 880 triệu đồng
- Honda HR-V RS (hoặc phiên bản cao cấp): Dự kiến từ 880 – 930 triệu đồng
2. Giá Lăn Bánh Dự Kiến Honda HR-V 2025 Tại Các Tỉnh Tây Nam Bộ:
Giá lăn bánh của Honda HR-V 2025 bao gồm giá niêm yết cộng thêm các khoản thuế, phí bắt buộc như:
- Phí trước bạ: 10% giá trị xe (riêng Cần Thơ là 12%).
- Phí đăng ký biển số: Tùy thuộc vào từng tỉnh, dao động từ 1 triệu đến 20 triệu đồng.
- Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng/năm.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng/năm.
- Phí đăng kiểm: 340.000 đồng.
Dưới đây là bảng giá lăn bánh Honda HR-V 2025 dự kiến tại một số tỉnh Tây Nam Bộ (đã bao gồm phí trước bạ, phí biển số tạm tính, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm TNDS, phí đăng kiểm):
| Tỉnh/Thành Phố | HR-V G (triệu đồng) | HR-V L (triệu đồng) | HR-V RS (triệu đồng) |
|---|---|---|---|
| An Giang | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Bạc Liêu | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Bến Tre | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Cà Mau | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Cần Thơ (12%) | ~790 – 846 | ~936 – 992 | ~992 – 1.050 |
| Đồng Tháp | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Hậu Giang | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Kiên Giang | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Long An | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Sóc Trăng | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Tiền Giang | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Trà Vinh | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |
| Vĩnh Long | ~776 – 831 | ~919 – 974 | ~974 – 1.030 |

Xem thêm:
- HONDA CITY Giá từ: 499.000.000 VNĐ Click HONDA CITY 2026
- HONDA BR-V Giá từ: 661.000.000 VNĐ Click HONDA BR-V 2026
- HONDA HR-V Giá từ : 699.000.000 VNĐ Click HONDA HR-V 2026
- HONDA CIVIC Giá từ : 730.000.000 VNĐ Click HONDA CIVIC 2026
- HONDA CR-V Giá từ : 1.029.000.000 VNĐ Click HONDA CR-V 2026
- HONDA ACCORD Giá từ : 1.319.000.000 VNĐ Click HONDA ACCORD
Bảng giá niêm yết các dòng xe Ô Tô Honda:
![]() |
Honda City G | 499.000.000₫ | |
| Honda City L | 539.000.000₫ | ||
| Honda City RS | 569.000.000₫ |
![]() |
Honda CRV G | 1.029.000.000₫ | |
| Honda CRV L | 1.099.000.000₫ | ||
| Honda CRV L AWD | 1.250.000.000₫ | ||
| Honda CRV eHEV RS | 1.259.000.000₫ |
![]() |
Honda Civic G | 770.000.000₫ | |
| Honda Civic RS | 870.000.000₫ | ||
| Honda Civic Type R | 2.399.000.000₫ |
![]() |
Honda HRV G | 699.000.000₫ | |
| Honda HRV RS | 871.000.000₫ |
![]() |
Honda Accord | 1.319.000.000₫ |
Truy cập xem thêm chi tiết bảng giá xe honda oto mới nhất. Mua xe Honda oto tại Showroom Honda oto Tay Ho .






