
Honda City 2025 tiếp tục khẳng định vị thế trong phân khúc sedan hạng B nhờ vào sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế tinh tế, công nghệ hiện đại và khả năng vận hành mạnh mẽ. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe vừa tiết kiệm liệu lại có giá trị hợp lý thì Honda City chính là lựa chọn cân nhắc. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá lăn bánh Honda City 2025 , giúp bạn dễ dàng tính toán chi phí và lựa chọn phiên bản phù hợp.cô ng nghệ hiện đại và khả năng vận hành mạnh mẽ. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe vừa tiết kiệm liệu lại có giá trị hợp lý thì Honda City chính là lựa chọn cân nhắc. Trong bài viết này, chú ý tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về

Honda City Giá Lăn Bánh Là Gì?
Giá lăn bánh là tổng chi phí bạn cần chi trả khi mua một chiếc xe mới, bao gồm tất cả các khoản phí và phát sinh thuế ngoài giá niêm yết của xe. Các tài khoản chi phí này thường bao gồm:
- Thuế VAT (Giá trị gia tăng) : Thuế này đã được bao gồm trong giá bán xe.
- Phí đăng ký xe : Bao gồm các báo cáo trước (thường tính theo tỷ lệ phần trăm của giá trị xe), phí đăng ký số và các chi phí liên quan.trước các tài liệu (thường tính toán tỷ lệ phần trăm của giá trị xe), đăng ký số và các chi phí liên quan.
- Phí bảo hiểm : Bao gồm bảo hiểm vật chất xe và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
- Các khoản phí bảo dưỡng và các khoản phí khác : Một số bổ sung miễn phí như kiểm tra phí, môi trường phí, vv
Giá Lăn Bánh Honda City 2025: Các Bản Bản và Chi Phí Mới Nhất
Honda City 2025 có các phiên bản khác nhau, mỗi phiên bản sẽ có mức giá lăn bánh khác nhau tùy thuộc vào các yếu tố yếu tố như khu vực và các dịch vụ đi kèm. Dưới đây là bảng giá cuộn bánh Honda City 2025 theo các phiên bản tại Hà Nội và TP.HCM (lưu ý giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khu vực).
| Phiên bản | Giá niêm yết (VND) | Phí trước bạ (10%)trước đây (10%) | Phí đăng ký biển số | Phí bảo hiểm (Bảo hiểm vật chất và trách nhiệm) | Tổng giá lăn bánh (Hà Nội) | Tổng giá lăn bánh (TP.HCM) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda City E 2025 | 529.000.000 | 52.900.000 | 500.000 | 7.500.000 | 590.000.000 | 580.000.000 |
| Honda City G 2025 | 569.000.000 | 56.900.000 | 500.000 | 8.000.000 | 634.000.000 | 624.000.000 |
| Honda City L 2025 | 599.000.000 | 59.900.000 | 500.000 | 8.500.000 | 667.000.000 | 657.000.000 |
Lưu ý: Các tài năng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khu vực cụ thể, đặc biệt là các tài liệu trước đây có thể dao động tùy theo quy định của từng tỉnh, thành phố.trước đây có thể dao động tùy theo quy định của từng tỉnh, thành phố.
Chi Tiết Các Phần Phí Lăn Bánh Honda City 2025
- Thuế trước thuếtrước liên hệ trước đây là tài khoản chi phí lớn nhất sau giá xe khi mua xe mới. Ở Hà Nội và TP.HCM, thuế trước đây thường được tính là 10% giá trị xe ô tô, tuy nhiên, mức thuế này có thể thay đổi ở các tỉnh, thành phố khác.trước liên hệ là tài khoản chi phí lớn nhất sau giá xe khi mua xe mới. Ở Hà Nội và TP.HCM, thuế trước đây thường được tính là 10% giá trị xe ô tô, tuy nhiên, mức thuế này có thể thay đổi ở các tỉnh, thành phố khác.
- Các đăng ký biển số
Các số đăng ký có thể khác nhau tùy chọn vào khu vực bạn đăng ký xe. Tại các thành phố lớn như Hà Nội, TP.HCM, số lượng biển có thể dao động từ 500.000 VNĐ đến vài triệu đồng. Nếu bạn chọn số lượng biển đẹp, phí có thể cao hơn. - Phí bảo hiểm
Bao gồm bảo hiểm vật chất xe và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Phụ kiện bảo hiểm của Honda City 2025 thường được dao động từ 6 triệu đến 8 triệu tùy chọn vào đơn vị bảo hiểm. Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự theo quy định của luật pháp là khoảng 500.000 VNĐ/năm.luật pháp là khoảng 500.000 VNĐ/năm. - Các loại phí kiểm tra và các loại phí khác
Các loại xe kiểm tra thường không cao, nhưng có thể bao gồm các loại phí khác như phí bảo trì bảo trì, phí bảo vệ nội thất xe khi nhận xe mới.
Vì Sao Giá Lăn Bánh Honda City 2025 Lại Quan Trọng?
Hiểu được giá lăn bánh giúp bạn có cái nhìn rõ ràng về tổng chi phí bạn cần chi trả khi mua một chiếc xe mới. Không chỉ đơn thuần là giá niêm yết, giá lăn bánh bao bao gồm các loại chi phí bắt buộc mà bạn cần phải thanh toán trước khi nhận xe. Đây là yếu tố quan trọng khi bạn tính toán ngân sách và quyết định nên mua xe hay không.trước khi nhận xe. Đây là yếu tố quan trọng khi bạn tính toán ngân sách và quyết định nên mua xe hay không.
Những Ưu Điểm Của Honda City 2025
Honda City 2025 không chỉ hấp dẫn bởi giá lăn bánh hợp lý mà còn hỗ trợ nhiều tính năng nổi bật và cải tiến. Dưới đây là những lý do khiến Honda City trở thành phổ biến:
- Thiết kế sang trọng, hiện đại : Honda City 2025 sở hữu thiết kế trẻ trung, thể thao với lưới tản nhiệt mới, đèn pha LED sắc nét, cùng không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi.
- Trang thiết bị công nghệ tiên tiếncô ng nghệ tiên tiến : Xe được trang bị màn hình cảm ứng 8 inch, hệ thống giải trí Apple CarPlay và Android Auto, điều hòa tự động, camera lùi, cảm biến đỗ xe, vv
- Tiết kiệm nhiên liệu : Với động cơ 1.5L và công nghệ Earth Dreams, Honda City 2025 có khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, phù hợp cho người dùng cần chuyển trong đô thị.cô ng nghệ Earth Dreams, Honda City 2025 có khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, phù hợp cho những người dùng cần di chuyển trong đô thị.
- An toàn vượt trội : Xe được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như hệ thống phanh ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cảnh báo làn sóng đường và hỗ trợ giữ sóng đường.
Làm Thế Ăn Để Tính Giá Lăn Bánh Chính Xác Cho Honda City?
Để tính toán chính xác giá lăn bánh của Honda City, bạn cần phải tham khảo thông tin từ đại lý gần nhất hoặc các công ty dịch vụ trung tâm. Mỗi khu vực có thể có các tài khoản phí khác nhau và bạn cũng có thể yêu cầu các đại lý tính toán chi tiết các tài khoản phí như đăng ký biển số, bảo hiểm, kiểm tra phí và các chi phí phát hiện sinh học khác.
Kết Luận: Honda City Giá Lăn Bánh Và Vòng Chọn Mua Xe Tốt Nhất
Tính toán giá lăn bánh Honda City 2025 giúp bạn có cái nhìn tổng quan về chi phí khi quyết định mua xe. Mặc dù có nhiều chi phí bổ sung ngoài giá thành, nhưng Honda City vẫn là một lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc sedan hạng B nhờ vào sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế, công nghệ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu . Khi lựa chọn Honda City, bạn không chỉ đầu tư vào một chiếc xe mà còn là tâm điểm về hiệu suất và chi phí vận hành trong suốt quá trình sử dụng.
Đừng quên tham khảo thông tin chi tiết và yêu cầu báo giá từ các hãng đại lý chính hãng để có được giá lăn bánh hợp lý nhất cho chiếc Honda City của bạn!

Xem thêm:
- HONDA CITY Giá từ: 499.000.000 VNĐ Click HONDA CITY 2026
- HONDA BR-V Giá từ: 661.000.000 VNĐ Click HONDA BR-V 2026
- HONDA HR-V Giá từ : 699.000.000 VNĐ Click HONDA HR-V 2026
- HONDA CIVIC Giá từ : 730.000.000 VNĐ Click HONDA CIVIC 2026
- HONDA CR-V Giá từ : 1.029.000.000 VNĐ Click HONDA CR-V 2026
- HONDA ACCORD Giá từ : 1.319.000.000 VNĐ Click HONDA ACCORD
Bảng giá niêm yết các dòng xe Ô Tô Honda:
![]() |
Honda City G | 499.000.000₫ | |
| Honda City L | 539.000.000₫ | ||
| Honda City RS | 569.000.000₫ |
![]() |
Honda CRV G | 1.029.000.000₫ | |
| Honda CRV L | 1.099.000.000₫ | ||
| Honda CRV L AWD | 1.250.000.000₫ | ||
| Honda CRV eHEV RS | 1.259.000.000₫ |
![]() |
Honda Civic G | 770.000.000₫ | |
| Honda Civic RS | 870.000.000₫ | ||
| Honda Civic Type R | 2.399.000.000₫ |
![]() |
Honda HRV G | 699.000.000₫ | |
| Honda HRV RS | 871.000.000₫ |
![]() |
Honda Accord | 1.319.000.000₫ |
Truy cập xem thêm chi tiết bảng giá xe honda oto mới nhất. Mua xe Honda oto tại Showroom Honda oto Tay Ho .






