
Để tính toán giá lăn bánh của chiếc Honda City 2025 tại Đà Nẵng, ta cần xem xét các khoản chi phí chính bao gồm giá niêm yết , thuế VAT , phí trước liêntrước đây , phí đăng ký biển số , tài khoản bảo hiểm , và các chi phí khác. Dưới đây là cách tính chi tiết.

1. Giá xe Honda City 2025
Hiện tại, giá niêm yết của Honda City 2025 tại Việt Nam dao động khoảng từ 600 triệu đồng đến 700 triệu đồng , tùy vào từng phiên bản (phiên bản G, phiên bản L, phiên bản RS).
Giả sử bạn mua phiên bản Honda City 2025 G có giá niêm yết 600 triệu đồng .
2. Thuế GTGT (10%)
Theo quy định, giá trị gia tăng thuế (VAT) là 10% của giá niêm yết.
- Thuế GTGT = 600 triệu x 10% = 60 triệu đồng
3. Phí Trước BạTrước Bạ
Tại Đà Nẵng, phí trướctrước đây đối với xe ô tô con là 10% giá trị của xe (so với 12% ở Hà Nội và TP.HCM).
- Phí trước liên hệ = 600 triệu x 10% = 60 triệu đồngtrước liên hệ = 600 triệu x 10% = 60 triệu đồng
4. Phí Đăng Ký Biển Số
Đăng ký biển số tại Đà Nẵng có thể dao động từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng tùy vào loại biển số (biển thường hay đẹp). Giả sử bạn chọn biển số thường:
- Số đăng ký = 10 triệu đồng
5. Bảo hiểm xe
Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm trách nhiệm khởi nghiệp cho xe Honda City 2025 thường có mức phí khoảng 10 triệu đồng đến 15 triệu đồng .
Giả sử bạn chọn mức trung bình:
- Phí bảo hiểm = 12 triệu đồng
6. Phí Đăng Kiểm và Các Phí Khác
Kiểm tra đăng ký, kiểm tra môi trường và các chi phí hoạt động chính khác thường dao động trong khoảng 2 triệu đồng .
- Kiểm tra các bài đăng và các chi phí khác = 2 triệu đồng
7. Tính Tổng Chi Phí Lăn Bánh
Tổng chi phí lăn bánh cho Chiếc Honda City 2025 tại Đà Nẵng sẽ là:
- Giá xe : 600 triệu đồng
- Thuế VAT : 60 triệu đồng
- Phí trước liên hệtrước đây : 60 triệu đồng
- Số đăng ký : 10 triệu đồng
- Phí bảo hiểm : 12 triệu đồng
- Các bài kiểm tra và các chi phí khác : 2 triệu đồng
Tổng chi phí lăn bánh = 600 triệu + 60 triệu + 60 triệu + 10 triệu + 12 triệu + 2 triệu = 744 triệu đồng
Kết luận:
Giá lăn bánh Honda City 2025 tại Đà Nẵng sẽ rơi vào khoảng 744 triệu đồng (đối với phiên bản G với giá niêm yết 600 triệu đồng). Mức giá này có thể thay đổi tùy chọn tùy thuộc vào phiên bản của xe, các chương trình khuyến mãi của đại lý và các tài khoản chi phí phát sinh khác.

Xem thêm:
- HONDA CITY Giá từ: 499.000.000 VNĐ Click HONDA CITY 2026
- HONDA BR-V Giá từ: 661.000.000 VNĐ Click HONDA BR-V 2026
- HONDA HR-V Giá từ : 699.000.000 VNĐ Click HONDA HR-V 2026
- HONDA CIVIC Giá từ : 730.000.000 VNĐ Click HONDA CIVIC 2026
- HONDA CR-V Giá từ : 1.029.000.000 VNĐ Click HONDA CR-V 2026
- HONDA ACCORD Giá từ : 1.319.000.000 VNĐ Click HONDA ACCORD
Bảng giá niêm yết các dòng xe Ô Tô Honda:
![]() |
Honda City G | 499.000.000₫ | |
| Honda City L | 539.000.000₫ | ||
| Honda City RS | 569.000.000₫ |
![]() |
Honda CRV G | 1.029.000.000₫ | |
| Honda CRV L | 1.099.000.000₫ | ||
| Honda CRV L AWD | 1.250.000.000₫ | ||
| Honda CRV eHEV RS | 1.259.000.000₫ |
![]() |
Honda Civic G | 770.000.000₫ | |
| Honda Civic RS | 870.000.000₫ | ||
| Honda Civic Type R | 2.399.000.000₫ |
![]() |
Honda HRV G | 699.000.000₫ | |
| Honda HRV RS | 871.000.000₫ |
![]() |
Honda Accord | 1.319.000.000₫ |
Truy cập xem thêm chi tiết bảng giá xe honda oto mới nhất. Mua xe Honda oto tại Showroom Honda oto Tay Ho .






