
Honda City đã và đang là một trong những mẫu sedan hạng B có doanh số ổn định và được tin dùng rộng rãi tại thị trường Việt Nam. Đặc biệt, tại Thành phố Hồ Chí Minh – một trong những trung tâm kinh tế sầm uất và có mật độ giao thông cao nhất cả nước – Honda City thường xuyên nằm trong danh sách lựa chọn hàng đầu của người dân. Bài viết này sẽ không chỉ cung cấp bảng giá lăn bánh Honda City tháng 8/2025 tại TP. Hồ Chí Minh mà còn đi sâu vào đánh giá chiếc xe dựa trên những tiêu chí mà người dùng thực tế tại đây quan tâm nhất khi lựa chọn một chiếc ô tô để di chuyển trong đô thị đông đúc và cho các nhu cầu cá nhân, gia đình.

I. Mức Giá Niêm Yết Các Phiên Bản Honda City Tháng 8/2025
Để thuận tiện cho việc tham khảo và tính toán, chúng ta sẽ sử dụng mức giá niêm yết dự kiến của các phiên bản Honda City mà bạn đã cung cấp:
- Honda City 1.5 G: 499 Triệu đồng
- Honda City 1.5 L: 539 Triệu đồng
- Honda City 1.5 RS: 569 Triệu đồng
II. Chi Tiết Giá Lăn Bánh Honda City Tháng 8/2025 Tại TP. Hồ Chí Minh
Giá lăn bánh của một chiếc xe ô tô bao gồm giá niêm yết của xe cộng thêm các khoản thuế và phí bắt buộc theo quy định của nhà nước. Tại TP. Hồ Chí Minh, là một trong hai thành phố trực thuộc Trung ương có quy mô lớn nhất (cùng với Hà Nội), mức phí đăng ký biển số sẽ có sự khác biệt đáng kể so với các tỉnh thành khác. Các khoản mục này được áp dụng như sau:
- Lệ phí trước bạ:
- Tỷ lệ áp dụng tại TP. Hồ Chí Minh là 10% trên giá niêm yết của xe. Đây là khoản phí lớn nhất.
- Công thức: Giá niêm yết 10%
- Phí đăng ký cấp biển số:
- Tại các thành phố lớn như TP. Hồ Chí Minh, mức phí đăng ký biển số là 20.000.000 VNĐ. (Lưu ý: Mức này cao hơn nhiều so với 1 triệu VNĐ ở các tỉnh).
- Phí bảo trì đường bộ:
- Đối với xe cá nhân dưới 9 chỗ ngồi, mức phí là 1.560.000 VNĐ/năm (tương đương 130.000 VNĐ/tháng). Khoản này thường được nộp theo chu kỳ 12, 24 hoặc 30 tháng.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc (TNDS):
- Mức phí cố định khoảng 437.000 VNĐ/năm cho xe dưới 6 chỗ ngồi.
- Phí đăng kiểm:
- Khoản phí này là khoảng 340.000 VNĐ/xe.
- Các chi phí không bắt buộc nhưng được khuyến nghị:
- Bảo hiểm vật chất xe: Thường dao động khoảng 1.5% giá trị xe. Đây là loại bảo hiểm tự nguyện, giúp bảo vệ chiếc xe của bạn khỏi các rủi ro hư hỏng do va chạm, thiên tai, mất cắp, cháy nổ, v.v. Việc đầu tư vào bảo hiểm vật chất sẽ giúp bạn yên tâm hơn trong quá trình sử dụng.
- Phí dịch vụ đăng ký xe: Nếu bạn muốn tiết kiệm thời gian và công sức, các đại lý thường cung cấp dịch vụ hoàn tất thủ tục đăng ký xe với mức phí nhất định, thường là vài triệu đồng.
Bảng Ước Tính Chi Phí Lăn Bánh Honda City Tháng 8/2025 Tại TP. Hồ Chí Minh:

Xem thêm:
- HONDA CITY Giá từ: 499.000.000 VNĐ Click HONDA CITY 2026
- HONDA BR-V Giá từ: 661.000.000 VNĐ Click HONDA BR-V 2026
- HONDA HR-V Giá từ : 699.000.000 VNĐ Click HONDA HR-V 2026
- HONDA CIVIC Giá từ : 730.000.000 VNĐ Click HONDA CIVIC 2026
- HONDA CR-V Giá từ : 1.029.000.000 VNĐ Click HONDA CR-V 2026
- HONDA ACCORD Giá từ : 1.319.000.000 VNĐ Click HONDA ACCORD
Bảng giá niêm yết các dòng xe Ô Tô Honda:
![]() |
Honda City G | 499.000.000₫ | |
| Honda City L | 539.000.000₫ | ||
| Honda City RS | 569.000.000₫ |
![]() |
Honda CRV G | 1.029.000.000₫ | |
| Honda CRV L | 1.099.000.000₫ | ||
| Honda CRV L AWD | 1.250.000.000₫ | ||
| Honda CRV eHEV RS | 1.259.000.000₫ |
![]() |
Honda Civic G | 770.000.000₫ | |
| Honda Civic RS | 870.000.000₫ | ||
| Honda Civic Type R | 2.399.000.000₫ |
![]() |
Honda HRV G | 699.000.000₫ | |
| Honda HRV RS | 871.000.000₫ |
![]() |
Honda Accord | 1.319.000.000₫ |
Truy cập xem thêm chi tiết bảng giá xe honda oto mới nhất. Mua xe Honda oto tại Showroom Honda oto Tay Ho .






